Nhà đất Đà Nẵng - Giá đất ở trên địa bàn huyện Hòa Vang năm 2011

đăng 19:15, 7 thg 1, 2011 bởi Hiền Đỗ Thế
BẢNG PHÂN LOẠI VỊ TRÍ, KHU VỰC VÀ GIÁ ĐẤT Ở TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN HÒA VANG

(Theo Quyết định số: 44/QĐ-UBND ngày 17/12/2010 của UBND thành phố Đà Nẵng)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2 

TTRanh giới, vị tríVị trí Khu vựcHệ sốĐơn giá
I Xã Hòa Châu    
1 Quốc lộ 1A 1I1,3    1.300
2 Đường  ĐT 605 1I1    1.000
3 Đường 409 (Đoạn từ giáp Hoà Phước đến giáp Hoà Tiến)3III1       200
4 Đường từ phía Nam cầu Cẩm Lệ đến Quốc lộ 1A (áp dụng theo Điều 7 của Bản quy định)    
5 Đường nhựa thôn Phong Nam 2II1,2       470
6 Đường chính thôn Đông Hoà (đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp đường phía Nam cầu Cẩm Lệ)2III1,3       343
7 Các thôn    
  - Đường rộng từ 5m trở lên2III1,2       317
  - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m3III1,1       220
  - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m4III1,1       150
  - Đường rộng dưới 2m5III1,2       106
II Xã Hòa Tiến    
1 Đường 605     
  - Đoạn từ giáp Hòa Châu đến cách ngã tư Lệ Trạch 300m về phía Nam2II1,4       549
  - Đoạn còn lại2III1,3       343
2 Đường 409 (đường đi Ba ra An Trạch)    
  - Đoạn từ giáp Hòa Châu đến giáp đường sắt (Hòa Tiến)2III1,1       290
  - Đoạn từ đường sắt đường (Hoà Tiến) đến HTXNN 2 Hoà Tiến2II1,2       470
  - Từ HTXNN 2 Hoà Tiến đến Ba ra An Trạch3III1,1       220
3 Đường ADB5 (Đường từ Hòa Tiến đi Hòa Phong)    
  - Đoạn từ đường ĐT605 đến cầu Đá2III1,2       317
  - Đoạn còn lại2III1,1       290
4 Các thôn    
  - Đường rộng từ 5m trở lên2III0,9       238
  - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m3III1       200
  - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m4III1       136
  - Đường rộng dưới 2m5III1,1         97
III Xã Hòa Phước    
1 Quốc lộ 1A     
  - Đoạn từ giáp Hòa Châu đến cầu Quá Giáng1I1,2    1.200
  - Đoạn từ cầu Quá Giáng đến UBND xã Hòa Phước1I0,9       900
  - Đoạn từ UBND xã Hòa Phước đến giáp tỉnh Quảng Nam1I1    1.000
2 Đường 409 (Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp Hoà Châu) 2III1,2       317
3 Đường từ ngã ba Tứ Câu đến giáp cầu Tứ Câu1II1       760
4 Các thôn    
  a. Phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng    
  - Đường rộng từ 5m trở lên2III1,3       343
  - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m3III1,3       260
  - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m4III1,3       177
  - Đường rộng dưới 2m5III1,3       114
  b. Phía Nam sông chảy qua cầu Quá Giáng    
  - Đường rộng từ 5m trở lên2III1,1       290
  - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m3III1,1       220
  - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m4III1,1       150
  - Đường rộng dưới 2m5III1,1         97
IV Xã Hòa Nhơn    
1 Quốc lộ 14B     
  - Đoạn từ giáp Hòa Thọ Tây đến đường vào Trạm biến áp 500KV                                                1I1,2    1.200
  - Đoạn từ đường vào Trạm biến áp 500KV đến ngã ba rẽ vào Quốc lộ 14B cũ1I1    1.000
  - Đoạn còn lại1I0,8       800
2 Đoạn từ giáp Quốc lộ 14B đến cầu Giăng (thuộc Quốc lộ 14B cũ)                                1II1       760
3 Đường từ cầu Giăng (Quốc lộ 14B cũ) đến giáp Hoà Sơn    
  Đoạn từ cầu Giăng đi cầu Tây2III1,3       343
  - Đoạn từ cầu Tây đến giáp Hoà Sơn2III1,1       290
4 Đường từ cầu Giăng đến cầu chợ Túy Loan vòng ra dốc Thủ Kỳ2III1       264
5 Các thôn    
  - Đường rộng từ 5m trở lên3III1       200
  - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m4III1,1       150
  - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m4III0,9       122
  - Đường rộng dưới 2m5III1         88
V Xã Hòa Phong    
1 Quốc lộ 14B (đoạn từ cầu Tuý Loan (mới) đến giáp Hoà Khương)                         1II1,1       836
2 Đoạn từ cầu Giăng đến giáp Quốc lộ 14B (thuộc Quốc lộ 14B cũ)                                    
  - Đoạn từ cầu Giăng đến ngã ba vào chợ Tuý Loan 1II1,2       912
  - Đoạn từ ngã ba vào chợ Tuý Loan (cũ) đến giáp Quốc lộ 14B                              1II1,3       988
3 Đường vào chợ và mặt tiền quanh chợ Túy Loan cũ3II1,3       395
4 Đường từ Quốc lộ 14B đến cổng Tiểu đoàn 75 2II0,8       314
5 Đường ĐT 604:     
  - Đoạn từ Quốc Lộ 14B đến HTX 2 Hòa Phong2III1,2       317
  - Đoạn từ HTX 2 Hoà Phong đến giáp Hòa Phú2III1,1       290
6 Đường từ Hòa Phong đi Hòa Tiến (đoạn từ QL14B đến cầu Sông Yên)2III1,3       343
7 Các thôn    
  - Đường rộng từ 5m trở lên2III1,1       290
  - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m3III1,1       220
  - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m4III1,1       150
  - Đường rộng dưới 2m5III1,1         97
VI Xã Hòa Khương    
1 Quốc lộ 14B     
  - Đoạn từ giáp Hòa Phong đến Nghĩa trang liệt sĩ Hòa Khương1III1,2       614
  - Đoạn từ Nghĩa trang liệt sĩ Hòa Khương đến giáp ranh giới Đại Lộc1III1,3       666
2 Đường 409    
  - Đoạn từ Ba ra An Trạch đến cầu Bung3III0,7       140
  - Đoạn từ cầu Bung đến Quốc lộ 14B (ngã tư Hoà Khương)3III1       200
3 Đường từ Quốc lộ 14B đi hồ Đồng Nghệ    
  - Đoạn từ Quốc lộ 14B đi Xí nghiệp Vật liệu nổ công nghiệp Đà Nẵng 2III1,1       290
  - Đoạn từ Xí nghiệp Vật liệu nổ công nghiệp Đà Nẵng đến hồ Đồng Nghệ2III1       264
4 Đường từ Quốc lộ 14B đi La Châu2III1,2       317
5 Các thôn    
  - Đường rộng từ 5m trở lên2III1       264
  - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m3III1       200
  - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m4III1       136
  - Đường rộng dưới 2m5III1         88
VII Xã Hòa Sơn    
1 Đường ĐT 602     
  - Đoạn từ cuối đường Âu Cơ đến đường vào Nghĩa trang Hòa Sơn                          1III1,4       717
  - Đoạn còn lại1III1,1       563
2 Đường ĐT 601 (từ UBND xã Hoà Sơn đến giáp Hoà Liên)2III1,2       317
3 Đường DH 8 (đoạn từ ngã ba Tùng Sơn (Hoà Sơn) đến giáp Hoà Nhơn)2III1,1       290
4 Đường Hoàng Văn Thái nối dài (đoạn từ Đà Sơn đi thôn Phú Hạ, Phú Thượng)2I MN1,5       204
5 Thôn An Ngãi Đông:    
  - Đường rộng từ 5m trở lên2I MN1,5       204
  - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m3I MN1,4       146
  - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m4I MN1,5       102
  - Đường rộng dưới 2m4I MN1,3         88
6 Các thôn còn lại:    
  - Đường rộng từ 5m trở lên2I MN1,3       177
  - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m3I MN1,3       135
  - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m4I MN1,3         88
  - Đường rộng dưới 2m4I MN1,1         75
VIII Xã Hòa Phú    
1 Đường  ĐT 604     
  - Đoạn từ giáp xã Hoà Phong đến ngã ba chợ vào UBND xã Hoà Phú2II MN1,3       104
  - Đoạn từ ngã ba chợ vào UBND xã Hoà Phú đến cầu Ngầm Đôi2II MN1,2         96
  - Đoạn còn lại (từ cầu Ngầm Đôi đến giáp ngã ba Đông Giang)2II MN1,1         88
2 Đường từ ngã ba chợ Hoà Phú đến giáp xã Hoà Ninh2II MN1,1         88
3 Các đường còn lại    
  - Đường rộng từ 5m trở lên2III MN1,4         67
  - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m3III MN1,4         50
  - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m4III MN1,4         39
  - Đường rộng dưới 2m4III MN1,2         34
IX Xã Hòa Liên    
1 Đường ĐT 601    
  - Đoạn từ giáp Hòa Sơn đến cua đi Hòa Bắc1II MN1,5       300
  - Đoạn còn lại và đi Hòa Hiệp 1II MN1,3       260
2 Thôn Trường Định    
  - Đường rộng từ 5m trở lên2III MN1,4         67
  - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m3III MN1,4         50
  - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m4III MN1,4         39
  - Đường rộng dưới 2m4III MN1,1         31
3 Các thôn còn lại    
  - Đường rộng từ 5m trở lên2I MN1,5       204
  - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m3I MN1,5       156
  - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m4I MN1,5       102
  - Đường rộng dưới 2m4I MN1,3         88
X Xã Hòa Ninh    
1 Đường ĐT 6021I MN1,2       400
2 Đường từ Hoà Ninh đến giáp Hoà Phú2II MN1,2         96
3 Các đường còn lại    
  - Đường rộng từ 5m trở lên2II MN1,3       104
  - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m3II MN1,3         78
  - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m4II MN1,3         52
  - Đường rộng dưới 2m4II MN1,1         44
XI Xã Hòa Bắc    
1 Đường ĐT 601 1III MN1,2       144
2 Các đường còn lại    
  - Đường rộng từ 5m trở lên2II MN1,2         96
  - Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m3II MN1,2         72
  - Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m4II MN1,2         48
  - Đường rộng dưới 2m4II MN1         40
Comments