Vinatel - Giải pháp


Giải pháp hội nghị truyền hình 2 điểm ( Doanh nghiệp nhỏ và vừa)

đăng 07:03, 22 thg 12, 2010 bởi Hiền Đỗ Thế

I.
 Yêu cầu đối với hệ thống truyền hình

1. Yêu cầu đường truyền

Đối với hệ thống hội nghị truyền hình đa điểm HD, đường truyền tại các site nhánh phải đạt ít nhất 1Mbps. Đường truyền tới MCU ở site trung tâm phải đạt ít nhất bằng tổng tốc độ đường truyền của các site nhánh cộng lại. Trong trường hợp hội nghị truyền hình đồng thời 4 điểm thì tốc độ đường truyền tới MCU phải đạt ít nhất là 4Mbps đối xứng.   Trong trường hợp sử dụng đường truyền IP, đường truyền tại các site phải cộng thêm 20% header của gói IP, nên để đạt yêu cầu về tốc độ, đường truyền đến site nhánh phải đạt ít nhất 1.2Mbps và đường truyền đến MCU phải đạt ít nhất 4.8Mbps.

2. Yêu cầu thiết bị

Các hệ thống HNTH đa điểm gồm 2 thành phần cơ bản: thiết bị đầu cuối HNTH (Thiết bị VCS), thiết bị điều khiển đa điểm (MCU), và các thiết bị tùy chọn khác (thiết bị chia sẻ dữ liệu, Stereo Speaker Kit, thiết bị ghi hình lại hình ảnh Video Conferencing, thiết bị lập lịch và quản lý hội nghị, …)

Thiết bị VCS: Có chức năng thu nhận hình ảnh, âm thanh (qua camera, micro) mã hóa chúng rồi chuyển qua giao diện mạng. Các VCS còn có cổng giao tiếp với máy tính (PC, Laptop) cho phép kết nối và trình chiếu các tài liệu từ máy tính vào phiên làm việc HNTH. VCS sử dụng màn hình TV, màn hình máy tính hoặc máy chiếu làm thiết bị hiển thị và có thể sử dụng bất kỳ hệ thống âm thanh nào có sẵn. Các VCS liên kết với mạng MEGA WAN qua giao diện IP (Ethernet).

Thiết bị MCU: Có chức năng điều khiển đa điểm, cho phép kết nối nhiều VCS vào một phiên làm việc HNTH. Hình ảnh, âm thanh từ các thiết bị VCS được nhận về, trộn và chia hình hiển thị theo yêu cầu của người quản lý hệ thống. Ngòai ra, MCU còn hỗ trợ kết nối các đầu cuối thoại (Voice only) vào phiên làm việc HNTH. Để đáp ứng yêu cầu làm việc đa phương tiện, đa mạng thiết bị MCU còn hỗ trợ chuyển mã (transcoding) các yếu tố liên qua đến chất lượng HNTH như: giao diện mạng, băng thông, chuẩn mã hóa Video/Audio, tốc độ khung hình…

II. Giải pháp đề xuất

1. Mô hình giải pháp

Các site nhánh sử dụng thiết bị Polycom VSX6000  
Mô hình giải pháp như hình dưới đây:


III. Mô tả kỹ thuật  thiết bị  VSX 6000 sử dụng trong giải pháp

1. Bộ Polycom VSX 6000 bao gồm

  • -         Codec module network
  • -         Camera  
  • -         Microphone array
  • -         Speaker
  • -         Remote control
  • -         Cables

Tùy chọn phụ kiện

-         Visual concert (phần cứng chia sẻ dữ liệu)
-         People + Content IP (phần mềm chia sẻ dữ liệu)

2. Các tính năng ưu việt của VSX 6000

-         Mang đầy đủ tính năng ưu việt của dòng VSX
-         Codec tích hợp camera PTZ và loa trung âm
-         Microphone thu âm 360
o , bán kính thu tâm từ 3m – 4m
-         Giao thức kết nối IP hỗ trợ tốc độ tối đa 768 Kbps
-         Hỗ trợ SIP
-         Chuẩn H264 cho chất lượng hình ảnh sắc nét
-         Tích hợp được với Soundstation VTX 1000
-         Camara linh hoạt, xoay 270
o
-         Gồm 2 kênh stereo crystal 14 khz


1-1 of 1