Giá đất ở đô thị Đà Nẵng năm 2011


BẢNG PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ VÀ GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ

(Theo Quyết định số 44 /2010/QĐ-UBND ngày 17/12/2010 của UBND thành phố Đà Nẵng)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TTTên đường phốLoại đường Hệ số đường Đơn giá  
1 2 Tháng 9    
   - Đoạn từ Bảo tàng Chàm đến Quảng trường Đài tưởng niệm10,915.120
   - Đoạn từ Quảng trường Đài tưởng niệm đến Xô Viết Nghệ Tĩnh10,813.440
   - Đoạn từ Xô Viết Nghệ Tĩnh đến Cách mạng Tháng Tám21,010.400
2 3 Tháng 221,212.480
3 30 Tháng 421,010.400
4 An Dương Vương41,24.440
5 An Hải 140,82.960
6 An Hải 240,82.960
7 An Hải 340,82.960
8 An Hải 440,82.960
9 An Hòa 1 41,03.700
10 An Hòa 251,02.800
11 An Hòa 350,92.520
12 An Hòa 441,03.700
13 An Hòa 550,92.520
14 An Hòa 651,02.800
15 An Hòa 751,02.800
16 An Hòa 851,02.800
17 An Hòa 941,03.700
18 An Hòa 1050,92.520
19 An Hòa 1150,92.520
20 An Nhơn 151,02.800
21 An Nhơn 251,02.800
22 An Nhơn 351,02.800
23 An Nhơn 450,82.240
24 An Nhơn 550,82.240
25 An Nhơn 651,02.800
26 An Nhơn 750,82.240
27 An Nhơn 850,82.240
28 An Thượng 150,71.960
29 An Thượng 250,82.240
30 An Thượng 350,71.960
31 An Thượng 450,71.960
32 An Thượng 550,61.680
33 An Thượng 650,71.960
34 An Thượng 750,61.680
35 An Thượng 850,61.680
36 An Thượng 950,71.960
37 An Thượng 1050,71.960
38 An Thượng 1150,71.960
39 An Thượng 1250,61.680
40 An Thượng 1450,61.680
41 An Thượng 1550,71.960
42 An Thượng 1650,61.680
43 An Thượng 1750,71.960
44 An Thượng 1850,61.680
45 An Thượng 1950,61.680
46 Ba Đình   
   - Đoạn từ Lê Lợi đến Nguyễn Thị Minh Khai31,27.440
   - Đoạn còn lại31,06.200
47 Bà Huyện Thanh Quan    
   - Đoạn từ Ngũ Hành Sơn đến hết đường thâm nhập nhựa41,14.070
   - Đoạn còn lại (đường đất)51,02.800
48 Bạch Đằng   
   - Đoạn từ Đống Đa đến Quang Trung10,813.440
   - Đoạn từ Quang Trung đến Lê Đình Dương11,016.800
49 Bạch Thái Bưởi41,14.070
50 Bàu Hạc 141,14.070
51 Bàu Hạc 241,03.700
52 Bàu Hạc 341,03.700
53 Bàu Hạc 441,03.700
54 Bàu Hạc 541,03.700
55 Bàu Hạc 641,14.070
56 Bàu Tràm 151,13.080
57 Bàu Tràm 251,13.080
58 Bàu Tràm 351,13.080
59 Bàu Trảng 140,93.330
60 Bàu Trảng 240,93.330
61 Bàu Trảng 341,03.700
62 Bàu Trảng 441,03.700
63 Bàu Trảng 540,93.330
64 Bàu Trảng 641,03.700
65 Bắc Đẩu41,24.440
66 Bắc Sơn41,14.070
67 Bãi Sậy50,92.520
68 Bàu Làng40,93.330
69 Bế Văn Đàn31,06.200
70 Bình An 151,13.080
71 Bình An 251,13.080
72 Bình An 351,13.080
73 Bình An 451,13.080
74 Bình An 551,13.080
75 Bình An 651,13.080
76 Bình Hòa 150,92.520
77 Bình Hòa 250,92.520
78 Bình Hòa 350,92.520
79 Bình Hòa 451,13.080
80 Bình Hòa 550,92.520
81 Bình Hòa 650,92.520
82 Bình Hòa 750,92.520
83 Bình Hòa 850,92.520
84 Bình Hòa 950,92.520
85 Bình Hòa 1041,14.070
86 Bình Hòa 1151,02.800
87 Bình Hòa 1251,02.800
88 Bùi Dương Lịch41,03.700
89 Bùi Hữu Nghĩa 50,82.240
90 Bùi Huy Bích50,82.240
91 Bùi Kỷ51,02.800
92 Bùi Thị Xuân41,03.700
93 Bùi Viện51,02.800
94 Bùi Xuân Phái41,24.440
95 Ca Văn Thỉnh40,93.330
96 Cách mạng Tháng Tám (đoạn từ đường 2 Tháng 9 đến ngã tư Cẩm Lệ)31,27.440
97 Cao Bá Nhạ50,92.520
98 Cao Bá Quát 40,82.960
99 Cao Lỗ50,92.520
100 Cao Sơn Pháo51,02.800
101 Cao Thắng 20,99.360
102 Cao Xuân Dục30,84.960
103 Cao Xuân Huy51,02.800
104 Cầm Bá Thước41,14.070
105 Châu Thượng Văn41,03.700
106 Châu Văn Liêm 40,93.330
107 Chế Lan Viên 50,82.240
108 Chu Mạnh Trinh51,02.800
109 Chu Văn An  31,27.440
110 Chương Dương31,16.820
111 Cô Bắc31,16.820
112 Cô Giang 31,38.060
113 Cù Chính Lan31,06.200
114 Dã Tượng41,03.700
115 Dũng sĩ Thanh Khê    
   - Đoạn từ Trần Cao Vân đến cổng chùa Thanh Hải30,84.960
   - Đoạn còn lại40,93.330
116 Duy Tân  20,99.360
117 Dương Bá Trạc40,93.330
118 Dương Bích Liên51,02.800
119 Dương Đình Nghệ40,93.330
120 Dương Đức Hiền50,92.520
121 Dương Khuê41,14.070
122 Dương Quảng Hàm51,02.800
123 Dương Thưởng 40,93.330
124 Dương Tự Minh41,24.440
125 Dương Vân Nga41,03.700
126 Dương Văn An50,92.520
127 Đào Cam Mộc41,03.700
128 Đào Duy Anh 20,88.320
129 Đào Duy Từ   
   - Đoạn từ Ông Ích Khiêm đến hết nhà số 2111,118.480
   - Đoạn còn lại10,813.440
130 Đào Nguyên Phổ50,82.240
131 Đào Tấn 31,06.200
132 Đặng Dung  30,84.960
133 Đặng Đình Vân50,92.520
134 Đặng Huy Trứ 51,13.080
135 Đặng Nguyên Cẩn51,02.800
136 Đặng Tất41,14.070
137 Đặng Thai Mai  20,99.360
138 Đặng Thuỳ Trâm41,24.440
139 Đặng Trần Côn 40,82.960
140 Đặng Tử Kính41,55.550
141 Đặng Văn Ngữ41,03.700
142 Điện Biên Phủ    
   - Đoạn từ ngã ba Cai Lang đến Hà Huy Tập 11,016.800
   - Đoạn từ Hà Huy Tập đến ngã ba Huế10,813.440
143 Đinh Công Tráng 30,84.960
144 Đinh Lễ50,92.520
145 Đinh Tiên Hoàng (đoạn từ Ông Ích Khiêm đến kiệt Thuận Thành)30,84.960
146 Đoàn Hữu Trưng51,02.800
147 Đoàn Nhữ Hài 40,82.960
148 Đoàn Quý Phi40,82.960
149 Đoàn Thị Điểm 31,27.440
150 Đoàn Trần Nghiệp41,14.070
151 Đốc Ngữ40,82.960
152 Đông Du50,82.240
153 Đồng Khởi51,02.800
154 Đỗ Nhuận50,82.240
155 Đỗ Đăng Tuyển51,02.800
156 Đỗ Quang 20,88.320
157 Đỗ Thúc Tịnh 41,03.700
158 Đỗ Xuân Hợp40,82.960
159 Đội Cấn51,02.800
160 Đội Cung51,02.800
161 Đống Đa11,118.480
162 Giang Văn Minh41,03.700
163 Giáp Văn Cương50,92.520
164 Hà Bổng41,02.520
165 Hà Đặc   
  - Đoạn 5,5m51,02.800
  - Đoạn 3,5m50,92.520
166 Hà Huy Giáp41,03.700
167 Hà Huy Tập    
   - Đoạn từ Trần Cao Vân đến Phạm Như Tăng20,99.360
   - Đoạn từ Phạm Như Tăng đến Trường Chinh31,06.200
168 Hà Mục48,02.960
169 Hà Thị Thân   41,03.700
170 Hà Tông Quyền41,14.070
171 Hà Văn Trí50,82.240
172 Hải Hồ31,06.200
173 Hải Phòng    
   - Đoạn từ Điện Biên Phủ đến ngã 3 đường đi Siêu thị 10,915.120
   - Đoạn từ ngã 3 đường đi Siêu thị (nhà số 322) đến Lê Lợi   21,212.480
   - Đoạn từ nhà số 248 đến nhà số 322 phía dãy nhà số chẵn có đường sắt chạy song song31,06.200
   - Đoạn nối dài cũ (phía không có đường sắt) 40,93.330
   - Đoạn nối dài cũ (phía có đường sắt) 50,82.240
174 Hải Sơn    
   - Đoạn từ Hải Hồ đến Thanh Sơn41,03.700
   - Đoạn từ ngã 3 Hải Sơn đến giáp trường Lê Hồng Phong51,02.800
   Đoạn từ trường Lê Hồng Phong đến hồ Đầm Rong (cũ)50,82.240
175 Hàm Nghi 11,220.160
176 Hàm Tử51,23.360
177 Hàn Mạc Tử    
   - Đoạn có mặt cắt đường rộng 6 m40,93.330
   - Đoạn còn lại40,82.960
178 Hàn Thuyên41,24.440
179 Hoa Lư50,82.240
180 Hoà An 250,92.520
181 Hoà Minh 150,92.520
182 Hoà Minh 250,92.520
183 Hoà Minh 350,92.520
184 Hoà Minh 450,92.520
185 Hoà Minh 550,92.520
186 Hoà Minh 650,92.520
187 Hoà Minh 750,92.520
188 Hoà Minh 850,92.520
189 Hoà Minh 950,92.520
190 Hoà Minh 1050,92.520
191 Hoà Minh 1150,92.520
192 Hoà Minh 1250,92.520
193 Hoà Minh 1450,92.520
194 Hoà Minh 1550,92.520
195 Hoà Minh 1650,92.520
196 Hoà Minh 1750,92.520
197 Hoà Minh 1850,82.240
198 Hoà Minh 1950,82.240
199 Hoà Minh 2050,82.240
200 Hoà Minh 2150,82.240
201 Hoà Minh 2250,82.240
202 Hoà Minh 2350,82.240
203 Hóa Sơn 150,82.240
204 Hóa Sơn 250,82.240
205 Hóa Sơn 351,02.240
206 Hóa Sơn 450,82.240
207 Hóa Sơn 550,82.240
208 Hóa Sơn 650,82.240
209 Hoài Thanh51,13.080
210 Hoàng Diệu    
   - Đoạn từ ngã năm Phan Châu Trinh, Trần Quốc Toản, Trần Bình Trọng đến Trưng Nữ Vương11,423.520
   - Đoạn từ Trưng Nữ Vương đến Duy Tân10,915.120
211 Hoàng Dư Khương40,93.330
212 Hoàng Đạo Thúy50,92.520
213 Hoàng Hoa Thám 21,111.440
214 Hoàng Kế Viêm50,92.520
215 Hoàng Ngọc Phách51,02.800
216 Hoàng Quốc Việt 40,93.330
217 Hoàng Sa    
  - Đoạn từ Nguyễn Công Trứ đến Lê Văn Thứ31,38.060
  - Đoạn còn lại 31,16.820
218 Hoàng Thúc Trâm41,03.700
219 Hoàng Tích Trí41,03.700
220 Hoàng Văn Thụ   21,111.440
221 Hoàng Việt51,02.800
222 Hoàng Xuân Hãn41,34.810
223 Hoàng Xuân Nhị41,03.700
224 Hồ Biểu Chánh40,93.330
225 Hồ Đắc Di41,03.700
226 Hồ Học Lãm51,13.080
227 Hồ Huân Nghiệp50,92.520
228 Hồ Nguyên Trừng41,14.070
229 Hồ Nghinh31,06.200
230 Hồ Quý Ly41,03.700
231 Hồ Sĩ Dương40,82.960
232 Hồ Tông Thốc41,03.700
233 Hồ Tùng Mậu 41,03.700
234 Hồ Xuân Hương 31,27.440
235 Huy Cận41,03.700
236 Hùng Vương11,525.200
237 Huỳnh Lý41,03.700
238 Huỳnh Mẫn Đạt41,03.700
239 Huỳnh Ngọc Huệ   
  - Đoạn từ Điện Biên Phủ đến Trường Lê Văn Tám41,55.550
  - Đoạn còn lại41,24.440
240 Huỳnh Tấn Phát30,84.960
241 Huỳnh Thúc Kháng    
   - Đoạn từ Lê Đình Dương đến Nguyễn Văn Linh (nối dài)31,38.060
   - Đoạn từ Nguyễn Văn Linh (nối dài) đến Chu Văn An31,06.200
242 Hưng Hóa 151,13.080
243 Hưng Hóa 240,93.330
244 Hưng Hóa 340,93.330
245 Hưng Hóa 440,93.330
246 Khúc Hạo    
   - Đoạn từ Ngô Quyền đến Lê Chân41,14.070
   - Đoạn còn lại41,03.700
247 Kinh Dương Vương30,84.960
248 Kỳ Đồng 41,45.180
249 Lâm Nhĩ50,71.960
250 Lâm Quang Thự51,02.800
251 Lê Anh Xuân51,02.800
252 Lê Bá Trinh  41,14.070
253 Lê Chân 40,93.330
254 Lê Cơ  51,13.080
255 Lê Duẩn  11,525.200
256 Lê Đại41,03.700
257 Lê Đại Hành  31,27.440
258 Lê Đình Dương 10,915.120
259 Lê Đình Lý10,915.120
260 Lê Đình Thám 21,010.400
261 Lê Độ10,915.120
262 Lê Hồng Phong21,212.480
263 Lê Hữu Trác  41,14.070
264 Lê Khôi41,03.700
265 Lê Lai     
   - Đoạn từ Lê Lợi đến Nguyễn Thị Minh Khai31,27.440
   - Đoạn còn lại31,06.200
266 Lê Lợi   
   - Đoạn từ Đống Đa đến Lý Tự Trọng10,813.440
   - Đoạn từ Lý Tự Trọng đến Lê Duẩn10,915.120
   - Đoạn từ Lê Duẩn đến Pasteur11,118.480
267 Lê Ngân40,93.330
268 Lê Ngô Cát21,111.440
269 Lê Nỗ41,03.700
270 Lê Phụ Trần50,92.520
271 Lê Phụng Hiểu 40,93.330
272 Lê Quang Sung40,93.330
273 Lê Quý Đôn  31,27.440
274 Lê Sát41,03.700
275 Lê Tấn Trung41,03.700
276 Lê Thanh Nghị   
   - Đoạn từ Ỷ Lan Nguyên Phi đến Xô Viết Nghệ Tĩnh30,95.580
   - Đoạn từ Xô Viết Nghệ Tĩnh đến Cách mạng tháng 830,84.960
277 Lê Thánh Tôn 20,99.360
278 Lê Thị Hồng Gấm41,03.700
279 Lê Thị Xuyến 40,93.330
280 Lê Thiệt50,92.520
281 Lê Trọng Tấn (đoạn thuộc phường An Khê) 51,02.800
282 Lê Văn An51,02.800
283 Lê Văn Đức41,03.700
284 Lê Văn Hiến30,84.960
285 Lê Văn Hưu41,14.070
286 Lê Văn Linh51,02.800
287 Lê Văn Long41,24.440
288 Lê Văn Sỹ50,71.960
289 Lê Văn Thiêm 40,82.960
290 Lê Văn Thịnh51,02.800
291 Lê Văn Thứ    
   - Đoạn từ Phó Đức Chính đến ngã ba Trạm biến áp Mân Thái 351,13.080
   - Đoạn còn lại50,92.520
292 Lê Vĩnh Huy 40,93.330
293 Loseby41,24.440
294 Lương Định Của41,34.810
295 Lương Khánh Thiện50,71.960
296 Lương Ngọc Quyến 31,27.440
297 Lương Nhữ Hộc41,24.440
298 Lương Thế Vinh  40,82.960
299 Lương Văn Can51,23.360
300 Lưu Hữu Phước 40,82.960
301 Lưu Nhân Chú51,02.800
302 Lưu Quý Kỳ    
   - Đoạn có lòng đường rộng 5,5 m30,84.960
   Đoạn có lòng đường rộng 3,5 m41,14.070
303 Lưu Trọng Lư51,02.800
304 Lý Chính Thắng51,13.080
305 Lý Đạo Thành 41,03.700
306 Lý Nam Đế 50,82.240
307 Lý Nhân Tông41,03.700
308 Lý Tế Xuyên51,02.800
309 Lý Thái Tổ  11,423.520
310 Lý Thái Tông31,06.200
311 Lý Thánh Tông (từ Ngô Quyền đến công kho Công ty Kim khí)51,02.800
312 Lý Thường Kiệt21,010.400
313 Lý Tự Trọng    
   - Đoạn từ Bạch Đằng đến Hải Hồ21,010.400
   - Đoạn còn lại (từ Hải Hồ đến Thanh Sơn)20,88.320
314 Lý Văn Tố41,03.700
315 Mạc Đĩnh Chi31,06.200
316 Mạc Thị Bưởi40,82.960
317 Mai Dị 40,93.330
318 Mai Hắc Đế    
   - Đoạn đã trải nhựa30,95.580
   - Đoạn còn lại 50,82.240
319 Mai Lão Bạng   
  - Đoạn từ Châu Văn Liêm đến hết nhà số 8640,93.330
  - Đoạn còn lại51,02.800
320 Mai Xuân Thưởng 41,14.070
321 Mẹ Nhu 41,14.070
322 Mỹ An 150,82.240
323 Mỹ An 250,82.240
324 Mỹ An 350,82.240
325 Mỹ An 450,82.240
326 Mỹ An 550,82.240
327 Mỹ An 650,82.240
328 Mỹ An 750,82.240
329 Mỹ An 850,82.240
330 Mỹ An 950,82.240
331 Mỹ An 1050,82.240
332 Mỹ An 1150,82.240
333 Mỹ An 1250,82.240
334 Mỹ An 1450,82.240
335 Mỹ An 1550,82.240
336 Mỹ An 1650,82.240
337 Mỹ An 1751,02.800
338 Mỹ An 1850,82.240
339 Mỹ An 1950,71.960
340 Mỹ An 2050,82.240
341 Mỹ An 2150,82.240
342 Nam Sơn 141,24.440
343 Nam Sơn 241,03.700
344 Nam Sơn 341,03.700
345 Nam Sơn 441,03.700
346 Nam Sơn 551,13.080
347 Nam Thọ 150,82.240
348 Nam Thọ 250,82.240
349 Nam Thọ 350,82.240
350 Nam Thọ 450,82.240
351 Nam Thọ 550,82.240
352 Nam Trân   
  - Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến đường 10,5m chưa đặt tên30,95.580
  - Đoạn từ đường 10,5m chưa đặt tên đến đường sắt30,84.960
353 Nại Hiên Đông 150,82.240
354 Nại Hiên Đông 250,82.240
355 Nại Hiên Đông 350,82.240
356 Nại Hiên Đông 450,82.240
357 Nại Hiên Đông 550,82.240
358 Nại Hiên Đông 650,82.240
359 Nại Hiên Đông 750,82.240
360 Nại Hiên Đông 850,82.240
361 Nại Hiên Đông 950,82.240
362 Nại Hiên Đông 1050,82.240
363 Ngô Đức Kế50,82.240
364 Ngô Gia Tự     
   - Đoạn từ Hải Phòng đến Hùng Vương10,915.120
   - Đoạn từ Hùng Vương đến Trần Bình Trọng10,813.440
365 Ngô Quyền   
   - Đoạn từ Nguyễn Văn Thoại đến Nguyễn Trung Trực31,06.200
   - Đoạn từ Nguyễn Trung Trực đến Trương Định30,95.580
   - Đoạn từ Trương Định đến Yết Kiêu30,84.960
366 Ngô Tất Tố30,95.580
367 Ngô Thế Vinh40,93.330
368 Ngô Thị Liễu41,03.700
369 Ngô Thì Sĩ50,92.520
370 Ngô Trí Hòa50,92.520
371 Ngô Văn Sở31,06.200
372 Ngọc Hân 51,13.080
373 Ngũ Hành Sơn 30,95.580
374 Nguyên Hồng40,82.960
375 Nguyễn Biểu 40,82.960
376 Nguyễn Bình40,93.330
377 Nguyễn Bỉnh Khiêm 51,02.800
378 Nguyễn Cao50,82.240
379 Nguyễn Cao Luyện40,82.960
380 Nguyễn Cảnh Chân31,06.200
381 Nguyễn Cảnh Dị30,84.960
382 Nguyễn Chế Nghĩa50,82.240
383 Nguyễn Chí Diễu 41,03.700
384 Nguyễn Chí Thanh    
   - Đoạn từ Lê Hồng Phong đến Lê Duẩn 10,915.120
   - Đoạn từ Lê Duẩn đến Lý Thường Kiệt 10,813.440
385 Nguyễn Công Trứ    
   - Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Ngô Quyền30,84.960
   - Đoạn từ Ngô Quyền đến hết Chùa Phật giáo Mỹ Khê30,95.580
   - Đoạn từ Chùa Phật giáo Mỹ Khê đến đường Hoàng Sa40,93.330
386 Nguyễn Cư Trinh41,14.070
387 Nguyễn Du 21,010.400
388 Nguyễn Duy51,13.080
389 Nguyễn Duy Hiệu 31,06.200
390 Nguyễn Địa Lô50,82.240
391 Nguyễn Đình Trọng31,06.200
392 Nguyễn Đình Tứ51,02.800
393 Nguyễn Đỗ Cung51,02.800
394 Nguyễn Đỗ Mục41,03.700
395 Nguyễn Đổng Chi41,03.700
396 Nguyễn Đức Cảnh 30,84.960
397 Nguyễn Đức Trung 30,95.580
398 Nguyễn Gia Thiều 41,24.440
399 Nguyễn Gia Trí50,82.240
400 Nguyễn Hanh31,06.200
401 Nguyễn Hiền50,82.240
402 Nguyễn Hoàng21,010.400
403 Nguyễn Huy Lượng50,82.240
404 Nguyễn Huy Tự50,92.520
405 Nguyễn Hữu Cảnh 30,84.960
406 Nguyễn Hữu Dật30,84.960
407 Nguyễn Hữu Thọ    
    - Đoạn từ Nguyễn Tri Phương đến Phan Đăng Lưu21,010.400
    - Đoạn từ Phan Đăng Lưu đến Cách Mạng Tháng Tám20,88.320
    - Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám đến đường ven sông31,27.440
408 Nguyễn Khắc Nhu51,02.800
409 Nguyễn Khánh Toàn41,03.700
410 Nguyễn Khoái41,24.440
411 Nguyễn Lai51,02.800
412 Nguyễn Lộ Trạch40,93.330
413 Nguyễn Mộng Tuân51,02.800
414 Nguyễn Nghiêm40,93.330
415 Nguyễn Nho Tuý51,02.800
416 Nguyễn Phan Vinh  41,03.700
417 Nguyễn Phẩm41,03.700
418 Nguyễn Phi Khanh31,06.200
419 Nguyễn Phong Sắc 41,03.700
420 Nguyễn Phước Nguyên 41,14.070
421 Nguyễn Phước Tần41,03.700
422 Nguyễn Quang Bích41,03.700
423 Nguyễn Quý Đức51,02.800
424 Nguyễn Sáng41,03.700
425 Nguyễn Sinh Sắc30,95.580
426 Nguyễn Sơn40,93.330
427 Nguyễn Súy41,03.700
428 Nguyễn Tất Thành    
   - Đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến cầu Phú Lộc 30,95.580
   - Đoạn từ cầu Phú Lộc đến Tôn Thất Đạm31,06.200
   - Đoạn từ Tôn Thất Đạm đến Ông Ích Khiêm31,16.820
   - Đoạn từ Ông Ích Khiêm đến đường 3 Tháng 221,010.400
429 Nguyễn Thái Bình51,13.080
430 Nguyễn Thái Học 11,321.840
431 Nguyễn Thành Hãn 41,14.070
432 Nguyễn Thành Ý51,02.800
433 Nguyễn Thi51,02.800
434 Nguyễn Thị Định 30,84.960
435 Nguyễn Thị Hồng50,82.240
436 Nguyễn Thị Minh Khai    
   - Đoạn từ Lý Tự Trọng đến Quang Trung10,813.440
   - Đoạn từ Quang Trung đến Hùng Vương10,915.120
437 Nguyễn Thị Thập40,93.330
438 Nguyễn Thiện Thuật 31,16.820
439 Nguyễn Thiếp  51,02.800
440 Nguyễn Thông41,03.700
441 Nguyễn Thuật50,71.960
442 Nguyễn Thượng Hiền 51,02.800
443 Nguyễn Thúy51,13.080
444 Nguyễn Trác41,03.700
445 Nguyễn Trung Ngạn51,02.800
446 Nguyễn Trung Trực    
   - Đoạn từ Ngô Quyền đến Lê Phụng Hiểu41,24.440
   - Đoạn còn lại41,03.700
447 Nguyễn Trãi 21,111.440
448 Nguyễn Tri Phương    
   - Đoạn có dải phân cách21,212.480
   - Đoạn không có dải phân cách21,111.440
449 Nguyễn Trọng Nghĩa50,82.240
450 Nguyễn Trường Tộ 41,34.810
451 Nguyễn Tuân40,82.960
452 Nguyễn Tư Giản50,92.520
453 Nguyễn Văn Bổng41,03.700
454 Nguyễn Văn Huyên41,03.700
455 Nguyễn Văn Linh 11,525.200
456 Nguyễn Văn Siêu 40,82.960
457 Nguyễn Văn Thoại 31,38.060
458 Nguyễn Văn Tố41,03.700
459 Nguyễn Văn Trỗi    
   - Đoạn thuộc địa phận quận Hải Châu20,99.360
   - Đoạn thuộc địa phận quận Ngũ Hành Sơn và quận Sơn Trà41,03.700
460 Nguyễn Viết Xuân50,82.240
461 Nguyễn Xuân Khoát51,13.080
462 Nguyễn Xuân Nhĩ40,93.330
463 Nguyễn Xuân Ôn41,03.700
464 Nơ Trang Lơng40,82.960
465 Morrison41,14.070
466 Núi Thành    
   - Đoạn từ Trưng Nữ Vương đến Duy Tân21,414.560
   - Đoạn từ Duy Tân đến Phan Đăng Lưu21,111.440
   - Đoạn từ Phan Đăng Lưu đến Cách Mạng Tháng Tám21,010.400
467 Ông Ích Đường   
   - Đoạn từ cầu Cẩm Lệ đến Cách mạng Tháng Tám30,95.580
   - Đoạn từ Cách mạng Tháng Tám đến Lê Đại Hành30,74.340
468 Ông Ích Khiêm   
   - Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến Lê Đình Dương 11,016.800
   - Đoạn từ Lê Đình Dương đến Quang Trung11,220.160
   Đoạn từ Quang Trung đến Nguyễn Tất Thành10,915.120
469 Pasteur    21,313.520
470 Phạm Đình Hổ 40,93.330
471 Phạm Hồng Thái    
   - Đoạn từ Phan Châu Trinh đến Nguyễn Chí Thanh21,313.520
   - Đoạn từ Nguyễn Chí Thanh đến Yên Bái21,111.440
472 Phạm Huy Thông41,03.700
473 Phạm Hữu Kính51,23.360
474 Phạm Ngọc Thạch 30,95.580
475 Phạm Ngũ Lão 41,45.180
476 Phạm Nhữ Tăng 41,45.180
477 Phạm Phú Thứ 20,99.360
478 Phạm Sư Mạnh51,02.800
479 Phạm Thế Hiển51,02.800
480 Phạm Tu   
  - Đoạn 5,5m51,02.800
  - Đoạn 3,5m50,92.520
481 Phạm Tứ41,34.810
482 Phạm Văn Bạch51,02.800
483 Phạm Văn Đồng 21,212.480
484 Phạm Văn Nghị  21,010.400
485 Phạm Vấn40,82.960
486 Phan Anh41,03.700
487 Phan Bội Châu31,27.440
488 Phan Châu Trinh   
   - Đoạn từ Pasteur đến Trần Quốc Toản11,321.840
   - Đoạn từ Trần Quốc Toản đến Lê Đình Dương11,220.160
   - Đoạn từ Lê Đình Dương đến Trưng Nữ Vương11,118.480
489 Phan Bá Phiến 51,02.800
490 Phan Bôi 40,93.330
491 Phan Đăng Lưu 20,99.360
492 Phan Đình Phùng21,313.520
493 Phan Đình Giót51,02.800
494 Phan Hành Sơn30,84.960
495 Phan Huy Chú 40,82.960
496 Phan Huy Ích  40,82.960
497 Phan Huy Ôn51,23.360
498 Phan Kế Bính   
  - Đoạn từ Châu Văn Liêm đến số nhà 82A40,93.330
  - Đoạn còn lại50,92.520
499 Phan Phu Tiên 50,82.240
500 Phan Thanh  21,212.480
501 Phan Thành Tài 31,06.200
502 Phan Thúc Duyện 50,82.240
503 Phan Thị Nề50,82.240
504 Phan Tứ 50,82.240
505 Phan Trọng Tuệ40,93.330
506 Phan Văn Trị40,93.330
507 Phó Đức Chính    
   - Đoạn từ Ngô Quyền đến nhà số 4341,03.700
   - Đoạn còn lại                                                                                                              51,02.800
508 Phùng Chí Kiên51,02.800
509 Phùng Hưng41,03.700
510 Phùng Khắc Khoan 40,82.960
511 Phước Mỹ 1 40,82.960
512 Phước Mỹ 2 50,82.240
513 Phước Mỹ 3 50,82.240
514 Quang Trung 11,118.480
515 Sương Nguyệt Anh 50,92.520
516 Tạ Hiện40,93.330
517 Tạ Mỹ Duật51,13.080
518 Tân An 141,03.700
519 Tân An 241,03.700
520 Tân An 341,03.700
521 Tản Đà 31,27.440
522 Tân Hải 150,82.240
523 Tân Hải 250,82.240
524 Tân Hải 3  50,82.240
525 Tân Thái 140,82.960
526 Tân Thái 250,82.240
527 Tân Thái 350,82.240
528 Tân Thái 450,82.240
529 Tân Thái 5   
  - Đoạn 5m550,82.240
  - Đoạn 3m550,71.960
530 Tân Thái 650,82.240
531 Tân Thái 750,71.960
532 Tân Thái 850,71.960
533 Tân Thái 950,82.240
534 Tân Thái 1040,82.960
535 Tân Trào50,92.520
536 Tăng Bạt Hổ21,010.400
537 Thạch Lam  51,02.800
538 Thái Phiên   21,313.520
539 Thái Thị Bôi 31,27.440
540 Thanh Duyên 41,34.810
541 Thanh Hải   41,55.550
542 Thanh Long 41,34.810
543 Thanh Sơn 41,55.550
544 Thanh Thủy    
   - Đoạn từ Ông Ích Khiêm đến đường 3 Tháng 231,27.440
   - Đoạn còn lại51,02.800
545 Thanh Tịnh41,03.700
546 Thành Thái41,24.440
547 Thân Cảnh Phúc41,03.700
548 Thân Nhân Trung 40,82.960
549 Thế Lữ 40,82.960
550 Thi Sách30,84.960
551 Thích Quảng Đức41,03.700
552 Thuận An 140,82.960
553 Thuận An 240,82.960
554 Thuận An 340,82.960
555 Thuận An 440,82.960
556 Thuận An 540,82.960
557 Thuận An 630,95.580
558 Thủ Khoa Huân  51,02.800
559 Tiểu La    
   - Đoạn từ đường 2 Tháng 9 đến Núi Thành21,212.480
   - Đoạn từ đường Núi Thành đến Nguyễn Hữu Dật30,95.580
   - Đoạn từ Nguyễn Hữu Dật đến Nguyễn Hữu Thọ31,27.440
560 Tiên Sơn 140,93.330
561 Tiên Sơn 251,13.080
562 Tiên Sơn 351,02.800
563 Tiên Sơn 451,02.800
564 Tiên Sơn 551,02.800
565 Tiên Sơn 651,02.800
566 Tiên Sơn 741,03.700
567 Tiên Sơn 840,82.960
568 Tiên Sơn 9   
   - Đoạn 7,5m41,03.700
   - Đoạn 5,5m40,93.330
569 Tiên Sơn 1040,93.330
570 Tiên Sơn 1141,14.070
571 Tiên Sơn 1251,02.800
572 Tiên Sơn 14   
   - Đoạn 5,5m40,82.960
   - Đoạn 3,75m51,02.800
573 Tiên Sơn 1540,82.960
574 Tiên Sơn 1640,82.960
575 Tiên Sơn 1740,82.960
576 Tiên Sơn 1840,93.330
577 Tiên Sơn 1940,72.590
578 Tiên Sơn 2040,72.590
579 Tô Hiến Thành           51,02.800
580 Tô Ngọc Vân30,95.580
581 Tô Vĩnh Diện50,71.960
582 Tố Hữu41,24.440
583 Tôn Quang Phiệt 40,93.330
584 Tôn Thất Đạm10,915.120
585 Tôn Thất Thiệp50,61.680
586 Tôn Thất Thuyết51,23.360
587 Tôn Thất Tùng31,16.820
588 Tống Duy Tân51,02.800
589 Tống Phước Phổ  31,16.820
590 Trần Anh Tông41,03.700
591 Trần Bình Trọng 21,212.480
592 Trần Bích San50,82.240
593 Trần Cao Vân    
   - Đoạn từ Ông Ích Khiêm đến Hà Huy Tập 21,111.440
   - Đoạn còn lại20,99.360
594 Trần Đăng Ninh31,06.200
595 Trần Đình Phong51,02.800
596 Trần Đình Tri40,93.330
597 Trần Đức Thảo41,03.330
598 Trần Huy Liệu 50,82.240
599 Trần Hưng Đạo (phần đã xây dựng xong)   
   - Đoạn đối diện công viên 21,010.400
   - Các đoạn còn lại20,99.360
600 Trần Hữu Trang51,23.360
601 Trần Kế Xương21,010.400
602 Trần Khánh Dư 50,92.520
603 Trần Khát Chân50,92.520
604 Trần Kim Bảng51,02.800
605 Trần Mai Ninh51,02.800
606 Trần Nguyên Đán40,93.330
607 Trần Nhân Tông    
   - Đoạn đã nâng cấp41,14.070
   - Đoạn chưa nâng cấp41,03.700
608 Trần Nhật Duật  50,82.240
609 Trần Phú   
   - Đoạn từ Đống Đa đến Lê Duẩn10,813.440
   - Đoạn từ Lê Duẩn đến Trần Quốc Toản11,016.800
   - Đoạn từ Trần Quốc Toản đến Trưng Nữ Vương10,915.120
610 Trần Phước Thành41,14.070
611 Trần Quang Diệu31,06.200
612 Trần Quang Khải    
   - Đoạn từ Nguyễn Phan Vinh đến Trạm dân phòng khối 4 Thọ Quang51,13.080
   - Đoạn còn lại50,82.240
613 Trần Quốc Toản     
   - Đoạn từ ngã năm đến Nguyễn Chí Thanh21,313.520
   - Đoạn còn lại21,212.480
614 Trần Quý Cáp 21,010.400
615 Trần Tấn Mới40,82.960
616 Trần Thái Tông 51,02.800
617 Trần Thánh Tông41,14.070
618 Trần Thị Lý    
   - Đoạn thuộc địa phận quận Hải Châu41,24.440
   - Đoạn thuộc địa phận quận Ngũ Hành Sơn50,92.520
619 Trần Thủ Độ41,14.070
620 Trần Tống31,38.060
621 Trần Văn Dư 51,02.800
622 Trần Văn Đang51,02.800
623 Trần Văn Giáp41,03.700
624 Trần Văn Ơn (đoạn có chiều rộng lòng đường 7,5m)51,02.800
625 Trần Xuân Lê   
    - Đoạn từ Huỳnh Ngọc Huệ đến Công an quận Thanh Khê40,93.330
    - Đoạn còn lại40,82.960
626 Trần Xuân Soạn51,02.800
627 Triệu Nữ Vương    
   - Đoạn từ Hoàng Diệu đến Lê Đình Dương11,016.800
   - Đoạn từ Lê Đình Dương đến Lê Duẩn 11,321.840
628 Triệu Việt Vương 31,06.200
629 Trịnh Đình Thảo30,95.580
630 Trịnh Hoài Đức 51,02.800
631 Trưng Nhị41,03.700
632 Trương Chí Cương 31,27.440
633 Trương Định   
   - Đoạn đã nâng cấp 41,03.700
   - Đoạn chưa nâng cấp51,02.800
634 Trương Hán Siêu 40,93.330
635 Trương Quang Giao51,02.800
636 Trường Chinh (phía thuộc địa phận phường An Khê)   
   - Đoạn từ ngã ba Huế đến trụ sở UBND phường An Khê31,06.200
   - Đoạn từ trụ sở UBND phường An Khê đến hết địa phận phường An Khê30,84.960
637 Trường sa   
  - Đoạn từ Nguyễn Công Trứ đến Hồ Xuận Hương31,38.060
  - Đoạn từ Hồ Xuân Hương đến đường 45m (thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ)31,27.440
  - Đoạn còn lại (đến hết phường Hòa Hải)31,06.200
638 Trưng Nữ Vương   
   - Đoạn từ Bảo tàng Chàm đến Duy Tân21,010.400
   - Đoạn còn lại 20,99.360
639 Tuệ Tĩnh31,38.060
640 Văn Cao31,16.820
641 Văn Cận51,02.800
642 Võ Như Hưng50,92.520
643 Võ Thị Sáu  41,55.550
644 Võ Văn Tần 11,220.160
645 Võ Trường Toản  50,82.240
646 Vũ Đình Long51,13.080
647 Vũ Hữu41,14.070
648 Vũ Ngọc Phan   
   - Đoạn đối diện với chợ Hoà Khánh31,06.200
   - Đoạn còn lại30,95.580
649 Vũ Quỳnh 50,82.240
650 Vũ Tông Phan50,82.240
651 Vũ Trọng Hoàng41,03.700
652 Vũ Trọng Phụng51,02.800
653 Vũ Văn Dũng31,06.200
654 Xô Viết Nghệ Tĩnh 20,99.360
655 Xuân Diệu 31,06.200
656 Xuân Thiều 150,82.240
657 Xuân Thiều 250,82.240
658 Xuân Thiều 351,02.800
659 Xuân Thiều 451,02.800
660 Xuân Thiều 551,02.800
661 Xuân Thiều 650,71.960
662 Xuân Thiều 750,82.240
663 Xuân Thiều 850,71.960
664 Xuân Thiều 950,71.960
665 Xuân Thiều 1050,71.960
666 Xuân Thiều 1150,82.240
667 Xuân Thiều 1250,71.960
668 Xuân Thiều 1450,71.960
669 Xuân Thuỷ30,84.960
670 Ỷ Lan Nguyên Phi41,24.440
671 Yên Bái       
   - Đoạn từ Lê Duẩn đến Nguyễn Thái Học21,212.480
   - Đoạn từ Nguyễn Thái Học đến Lê Hồng Phong21,010.400
672 Yên Thế41,14.070
673 Yết Kiêu 41,14.070
674 Đường từ Trường Chinh (nhà số 181) vào khu dân cư Phần Lăng (đoạn đã tráng nhựa) 41,45.180
675 Đường từ Nguyễn Công Trứ đến đường Hoàng Sa (đoạn đường Nguyễn Văn Thoại cũ)51,13.080
676 Đường Phước Trường (cũ)    
   - Đoạn từ Nguyễn Công Trứ đi ngang qua đường Phạm Văn Đồng đến cống liên phường 50,82.240
   - Đoạn từ cống liên phường đến đường Lê Văn Thứ  1.500
677 Đường từ Nguyễn Công Trứ đến Lê Văn Thứ (đường sắt cũ)  1.640
678 Đường nội bộ trong khu tập thể Hòa Cường: 
(chỉ áp dụng đối với những đường chưa đặt tên)
   
   - Lòng đường rộng từ 4 m đến dưới 5 m  4.370
   - Lòng đường rộng từ 3 m đến dưới 4 m  2.810
   - Lòng đường rộng dưới 3 m  1.980

Chính trị - xã hội

  • Khi nữ giới tham chính  Webdanang - Sau Hội nghị hiệp thương lần thứ 3, Đà Nẵng có 2 nữ ứng cử viên đại biểu Quốc hội khóa XIII và 27 nữ ứng cử viên đại ...
    Được đăng 02:04, 22 thg 6, 2011 bởi Hiền Đỗ Thế
  • Một gia đình chết cháy trong nhà  Webdanang - Sáng 8/5, ngôi nhà của vợ chồng anh Danh Mạnh (33 tuổi) và chị Nguyễn Thị Cẩm Thúy (22 tuổi) ở ấp Tân Điền, xã Mỹ Lâm, huyện ...
    Được đăng 02:04, 22 thg 6, 2011 bởi Hiền Đỗ Thế
  • “Ma trận” biển báo giao thông  Webdanang - Một trong những vấn đề lái xe quan tâm hàng đầu khi lưu thông là quan sát biển báo để đi đúng luật. Thế nhưng, hầu hết các tài ...
    Được đăng 02:04, 22 thg 6, 2011 bởi Hiền Đỗ Thế
  • Điêu đứng vì lời đồn “dịch tai xanh”  Webdanang - Cơ quan chức năng tỉnh Quảng Bình khẳng định chưa có dịch tai xanh trên địa bàn, trong khi người dân khắp các huyện, thành phố đồn nhau “lợn ...
    Được đăng 02:04, 22 thg 6, 2011 bởi Hiền Đỗ Thế
  • Cướp giật rình rập du khách  Webdanang - Tại cuộc gặp với lãnh đạo TP.HCM cuối tháng trước, Phó chủ tịch Phòng Thương mại Mỹ Christopher C.Twomey khuyến cáo chính quyền địa phương cần có ...
    Được đăng 02:04, 22 thg 6, 2011 bởi Hiền Đỗ Thế
  • Heo rừng tấn công người, quậy phá thôn bản  Webdanang  - Chiều ngày 6/5, ông Pơloong Chiến - Chủ tịch UBND xã Ating (huyện Đông Giang, Quảng Nam) xác nhận, trong lúc đang chăn bò trong rừng, một người dân ...
    Được đăng 02:04, 22 thg 6, 2011 bởi Hiền Đỗ Thế
  • Trộm chó bị truy đuổi, ngã xe máy tử vong  Webdanang  - Tối 5/5, Khoa cấp cứu Bệnh viện đa khoa Đà Nẵng tiếp nhận một bệnh nhân nam không rõ danh tính bị chấn thương sọ não khá nặng ...
    Được đăng 02:04, 22 thg 6, 2011 bởi Hiền Đỗ Thế
Hiển thị bài đăng 1 - 7trong tổng số 1629. Xem nội dung khác »

Kinh tế - Kinh Doanh

  • Sản phẩm mới từ thực tế  Webdanang  - Cho ra đời một sản phẩm mới không hề là câu chuyện đơn giản. Công nghệ, kỹ thuật mới và đồng vốn cũng chỉ là một phần trong hành ...
    Được đăng 02:04, 22 thg 6, 2011 bởi Hiền Đỗ Thế
  • Kiểm tra an toàn lao động trong xây dựng  Webdanang - Với tốc độ đô thị hóa ngày càng cao, việc triển khai các dự án đầu tư xây dựng đang diễn ra trên diện rộng. Do đó, Sở Xây ...
    Được đăng 02:04, 22 thg 6, 2011 bởi Hiền Đỗ Thế
  • Khởi công nhà máy sản xuất lốp ô-tô lớn nhất Việt Nam  Webdanang  - Ngày 6-5, tại KCN Liên Chiểu, Công ty cổ phần Cao su Đà Nẵng khởi công xây dựng Nhà máy sản xuất lốp ô-tô xe tải RADIAL ...
    Được đăng 02:04, 22 thg 6, 2011 bởi Hiền Đỗ Thế
  • Công chức được mua nhà ở giá ưu đãi  Webdanang  - UBND TP Hà Nội vừa có văn bản xin ý kiến Thủ tướng Chính phủ về cơ chế xây dựng nhà ở cho cán bộ công chức hưởng lương ...
    Được đăng 02:04, 22 thg 6, 2011 bởi Hiền Đỗ Thế
  • Giá dầu thế giới giảm mạnh dưới 100 USD  Webdanang  - Giá dầu thô, xăng và khí đốt đã giảm ít nhất 6,8% và dầu thô xuống dưới 100 USD trong ngày 5-5. Đây là mức cao nhất ...
    Được đăng 02:04, 22 thg 6, 2011 bởi Hiền Đỗ Thế
Hiển thị bài đăng 1 - 5trong tổng số 829. Xem nội dung khác »

Giáo dục - Tuyển sinh

  • Học ngành dễ kiếm việc làm  Webdanang - Ngày 11.3, tại trường THPT chuyên Lê Quý Đôn (Đà Nẵng) khoảng 1.000 HS (HS) của các trường THPT trên địa bàn đã tham dự chương trình ...
    Được đăng 02:04, 22 thg 6, 2011 bởi Hiền Đỗ Thế
  • Sinh viên VN bước vào các trường đại học hàng đầu thế giới  Webdanang Ghi tên mình vào danh sách sinh viên của những trường đại học xuất sắc thế giới là niềm mơ ước của nhiều hoc sinh ưu tú. Tuy nhiên ...
    Được đăng 02:04, 22 thg 6, 2011 bởi Hiền Đỗ Thế
  • Time: Châu Á có 15 đại diện lọt vào Top 100 đại học tốt nhất thế giới năm 2011 Webdanang.com - Trong bảng xếp hạng 100 trường đại học tốt nhất thế giới năm 2011 vừa được tạp chí Times Higher Education công bố, châu Á góp mặt 15 ...
    Được đăng 02:04, 22 thg 6, 2011 bởi Hiền Đỗ Thế
Hiển thị bài đăng 1 - 3trong tổng số 443. Xem nội dung khác »

Tin thế giới - Quan hệ quốc tế

  • Nhật liên tiếp rung chuyển vì động đất  Webdanang  - Từ đêm qua đến rạng sáng nay 6-5, khu vực ngoài khơi và trên đất liền Nhật Bản vừa hứng chịu các cơn địa chấn hơn 5 độ ...
    Được đăng 02:04, 22 thg 6, 2011 bởi Hiền Đỗ Thế
  • Pakistan - Mỹ, quan hệ cay đắng  Webdanang  - Chưa bao giờ quan hệ Pakistan với Mỹ lại cay đắng như lúc này. Hôm 4-5, báo Dawn của Pakistan cho biết Bộ trưởng thông tin Pakistan Firdous ...
    Được đăng 02:04, 22 thg 6, 2011 bởi Hiền Đỗ Thế
  • Tàu phá băng Nga bị rò rỉ phóng xạ tại Bắc Cực  Webdanang  - Nga đã thực hiện một sứ mệnh giải cứu khẩn cấp vào đêm qua sau khi một tàu phá băng chạy bằng năng lượng hạt nhân của nước này ...
    Được đăng 02:04, 22 thg 6, 2011 bởi Hiền Đỗ Thế
  • Cuộc sống của vợ trẻ với trùm Al-Qaeda Ảnh trong hộ chiếu của Amal al-Sadah - người vợ năm của Bin Laden. Ảnh: CNNWebdanang - 11 năm trước, một thiếu nữ được chọn từ thị trấn yên tĩnh ...
    Được đăng 02:04, 22 thg 6, 2011 bởi Hiền Đỗ Thế
  • Mổ xẻ “trực thăng tàng hình” trong vụ hạ sát Bin Laden  Webdanang  - Loại trực thăng mà lực lượng Mỹ triển khai để đột kích xuống “pháo đài” của Osama bin Laden được giới phân tích cho là “trực thăng tàng hình ...
    Được đăng 02:04, 22 thg 6, 2011 bởi Hiền Đỗ Thế
Hiển thị bài đăng 1 - 5trong tổng số 685. Xem nội dung khác »

Khoa học - Công nghệ

  • Máy quay video nhỏ chưa đến 1 mm  Webdanang - Công ty Medigus trình làng mẫu camera bé nhất thế giới với chiều rộng chỉ 0,99 mm.Chỉ mới tuần trước, một công ty khác là Naneye công ...
    Được đăng 02:04, 22 thg 6, 2011 bởi Hiền Đỗ Thế
  • 2 mẫu Xperia quay phim HD nhỏ nhất thế giới  Webdanang - Sony Ericsson vừa tung ra hai bản nâng cấp của Xperia Mini và Xperia Mini Pro 2011 với màn hình mở rộng từ 2,55 inch lên 3 inch ...
    Được đăng 02:04, 22 thg 6, 2011 bởi Hiền Đỗ Thế
  • Infuse 4G - điện thoại siêu mỏng với màn hình cỡ lớn  Webdanang - Samsung Infuse 4G, một trong những smartphone cấu hình cao nhất và được đánh giá là "ngoạn mục" nhất  năm 2011, sẽ được phân phối từ ngày 15/5 ...
    Được đăng 02:04, 22 thg 6, 2011 bởi Hiền Đỗ Thế
  • Xem sự kỳ diệu của smartphone, tablet tương lai  Webdanang  - Màn hình giấy đã quen thuộc với giới công nghệ nhưng máy tính mỏng như giấy thì có vẻ như là khái niệm mới. Hãy xem máy tính giấy ...
    Được đăng 02:04, 22 thg 6, 2011 bởi Hiền Đỗ Thế
  • Nokia đang tìm kiếm Chủ tịch mới  Webdanang  - Nokia, hãng sản xuất điện thoại lớn nhất thế giới đã bắt đầu vào cuộc tìm kiếm gương mặt mới sẽ ngồi vào chiếc ghế chủ tịch thay thế ...
    Được đăng 02:04, 22 thg 6, 2011 bởi Hiền Đỗ Thế
Hiển thị bài đăng 1 - 5trong tổng số 338. Xem nội dung khác »

Nhà đất Đà Nẵng - Mua nhanh -Bán gấp

  • Cần bán nhà và đất mặt tiền đường Phước Mỹ 1, Sơn trà, Đà nẵng Thông tin cơ bảnTổng diện tích đất: 176,80 m2Tổng diện tích xây dựng: 82,7 m2 Tổng diện tích sử dụng: 406 m2Giá ...
    Được đăng 02:04, 22 thg 6, 2011 bởi Hiền Đỗ Thế
  • Nhà đất Đà Nẵng - Cho thuê nhà mặt tiền 67 Thanh Thủy Thông tin cơ bảnĐịa chỉ: 67 Thanh Thủy, cách sân bay Đà Nẵng 500m, Ga Đà Nẵng 200m, cách bãi biển 100 m. Tổng diện tích đất: 155 m2 ...
    Được đăng 02:04, 22 thg 6, 2011 bởi Hiền Đỗ Thế
Hiển thị bài đăng 1 - 2trong tổng số 2. Xem nội dung khác »

Nhà đất Đà Nẵng - Mua bán bất động sản

  • Nhắn tin mua bán nhà đất ngày 27/5/2011 Webdanang.com truyền thông nhà đất chính chủCần bán nhà cấp 4 KDC trước cổng KCN Điện Nam, Điện Ngọc, đường 607 vào 100m, Địa chỉ: Khu dân cư ...
    Được đăng 02:04, 22 thg 6, 2011 bởi Hiền Đỗ Thế
  • Thông tin nhà đất, BĐS Đà Nẵng trên báo Thanh niên ngày 20-03-2011 Nắm bắt cơ hội - Trang thông tin quảng cáo Miền Trung  của Báo Thanh niên  ngày 20-03-2011 20
    Được đăng 02:04, 22 thg 6, 2011 bởi Hiền Đỗ Thế
Hiển thị bài đăng 1 - 2trong tổng số 19. Xem nội dung khác »

Comments